Bài 10 Giáo trình chuẩn YCT 1 | 现在几点?

Giáo trình tiếng Trung YCT Quyển 1 bài 10 Bây giờ là mấy giờ? /Xiànzài jǐ diǎn?/ 现在几点?là một bài học quan trọng. Học xong bài học này, chúng mình sẽ được biết thêm về cách hỏi và cách nói giờ trong tiếng Trung. Hãy cùng Nhipcauhanngu vào bài học nhé!

→ Ôn lại kiến thức Giáo trình Hán ngữ Bài 9 Quyển 1: 今天星期几?

Để học tốt bài 10 của Giáo trình YCT 1, ta cần nắm rõ hai mẫu câu hỏi chính:

  • 现在几点?Xiànzài jǐ diǎn? Bây giờ là mấy giờ?
  • 明天五点见。Míngtiān wǔ diǎn jiàn. Ngày mai gặp lúc năm giờ nhé.

I. Cùng học từ mới bài 10 YCT 1 nhé

Để học tốt 9 từ vựng trong bài 10 trong giáo trình YCT quyển 1, trước tiên chúng mình hãy nhìn vào từ mới và cùng đọc theo băng một lần nhé!

1. 现在 /Xiànzài/ Bây giờ

现

在

  • 现在几点?/Xiànzài jǐ diǎn?/ Bây giờ là mấy giờ?

2. 点 /Diǎn/ Giờ

点

  • 几点 /Jǐ diǎn/ Mấy giờ
  • 十二点 /Shí’èr diǎn/ 12 giờ

3. 分 /Fēn/ Phút

分

  • 十一点十分 /Shíyī diǎn shí fēn/ 11 giờ 10 phút

4. 见 /Jiàn/ Gặp

见

  • 六点见 /Liù diǎn jiàn/ 6 giờ gặp

5. 早上 /Zǎoshang/ Buổi sáng

早

上

  • 早上5点 /Zǎoshang 5 diǎn/ 5 giờ sáng

6. 太早了!/Tài zǎole!/ Sớm quá!

太

早

了

Sau khi học từ mới xong, hãy cùng bạn của mình luyện tập lại bằng cách một người nói mốc thời gian bất kì bên dưới, còn một người chỉ vào mốc thời gian đó trên đồng hồ nhé!

Các mốc thời gian: 01:00; 4:15; 5:00; 5:40; 7:20; 8:45; 10:50; 11:58

II. Cùng đọc hội thoại bài 10 YCT 1 nhé

Sau khi đã nắm vững từ vựng, chúng mình hãy vận dụng từ mới vừa học và đọc hai đoạn hội thoại dưới đây nhé:

Đoạn hội thoại 1:

Untitled 21 Bài 10 Giáo trình chuẩn YCT 1 | 现在几点?

玛丽:妈妈,现在几点?/Māmā, xiànzài jǐ diǎn?/

Mẹ ơi, mấy giờ rồi ạ?

妈妈:11点10分。/Shíyī diǎn shí fēn/

11 giờ 10 phút rồi.

Câu hỏi: 现在几点?/Xiànzài jǐ diǎn?/

Đoạn hội thoại 2:

ht 2 1 Bài 10 Giáo trình chuẩn YCT 1 | 现在几点?

小黄:明天几点见?/ Míngtiān jǐ diǎn jiàn?/

Ngày mai mấy giờ gặp nhau được nhỉ?

玛丽:早上5点 /Zǎoshang 5 diǎn/

5 giờ sáng đi.

李明:太早了!/Tài zǎole! /

Sớm quá!

Câu hỏi: 明天几点见?/Míngtiān jǐ diǎn jiàn?/

Trò chơi làm chiếc đồng hồ:

Em hãy đứng trước lớp và tưởng tượng mình là chiếc đồng hồ. Dùng hai cánh tay của em làm kim chỉ giờ và kinh chỉ phủ để diễn tả thời gian thầy/cô nói với em. Hãy yêu cầu các bạn đoán đúng giờ.

III. Bài tập bài 10 YCT 1

Để củng cố thêm kiến thức, hãy làm bài tập vận dụng nhỏ dưới đây nhé!

1. 现在————点——————。

2. 我—————点去学校。

3. 我早上————点起床(thức dậy)

IV. Đọc truyện bài 10 YCT 1

Sau đây, hãy cùng đọc câu truyện dưới đây và thực hiện hoạt động thú vị nhé!

File âm thanh:

现在几点?/Xiànzài jǐ diǎn?/ Bây giờ là mấy giờ

niuyue Bài 10 Giáo trình chuẩn YCT 1 | 现在几点?纽约 /Niǔyuē/ Newyork

beijing Bài 10 Giáo trình chuẩn YCT 1 | 现在几点?

北京 /Běijīng/ Bắc Kinh

Bài 10 Giáo trình chuẩn YCT 1 | 现在几点?

悉尼 /Xīní/ Sydney

beiji Bài 10 Giáo trình chuẩn YCT 1 | 现在几点?

北极 /Běijí/ Bắc Cực

Câu hỏi: Bây giờ là mấy giờ ở những nơi khác nhau trên thế giới?

gio cac nuoc Bài 10 Giáo trình chuẩn YCT 1 | 现在几点?

IV. Cùng hát bài hát bài 10 YCT 1: Bây giờ là mấy giờ?

Dưới đây là bài hát vui nhộn 现在几点?/Xiànzài jǐ diǎn? / Bây giờ là mấy giờ, hãy cùng tập hát và học từ vựng tiếng Trung qua bài hát này nhé!

File âm thanh:

jidian Bài 10 Giáo trình chuẩn YCT 1 | 现在几点?

现在几点?/Xiànzài jǐ diǎn? / Bây giờ là mấy giờ

现在几点?现在几点?/Xiànzài jǐ diǎn? Xiànzài jǐ diǎn?/

Bây giờ là mấy giờ? Bây giờ là mấy giờ?

现在一点,一 一 一。/Xiànzài yīdiǎn, yīyīyī/

Bây giờ là một giờ, một một một.

现在几点?现在几点?/Xiànzài jǐ diǎn? Xiànzài jǐ diǎn?/

Bây giờ là mấy giờ? Bây giờ là mấy giờ?

现在三点,三三三。/Xiànzài sān diǎn, sānsānsān/

Bây giờ là ba giờ, ba ba ba.

V. Bài thi mẫu

Để nắm vững được kiến thức và nội dung bài học, hãy cùng làm những dạng bài tập vận dụng dưới đây nhé!

Bài 1: Nghe

File âm thanh:

1. 1a Bài 10 Giáo trình chuẩn YCT 1 | 现在几点?

A

baif bbb Bài 10 Giáo trình chuẩn YCT 1 | 现在几点?

B

3C Bài 10 Giáo trình chuẩn YCT 1 | 现在几点?

C

2. 2A Bài 10 Giáo trình chuẩn YCT 1 | 现在几点?

A

2b Bài 10 Giáo trình chuẩn YCT 1 | 现在几点?

B

2C Bài 10 Giáo trình chuẩn YCT 1 | 现在几点?

C

3. 3A Bài 10 Giáo trình chuẩn YCT 1 | 现在几点?

A

3B Bài 10 Giáo trình chuẩn YCT 1 | 现在几点?

B

3Cc Bài 10 Giáo trình chuẩn YCT 1 | 现在几点?

C

Bài 2: Đọc và chọn từ thích hợp điền vào ô trống

A: 我们   B:商店    C: 三    D:现在

dh nghing Bài 10 Giáo trình chuẩn YCT 1 | 现在几点?

4. A: 爸爸,(          )几点?

Bàba,(          ) jǐ diǎn?

B:十二点。

Shí’èr diǎn.

5a Bài 10 Giáo trình chuẩn YCT 1 | 现在几点?

5. A:星期二(        )几点见?

Xīngqí’èr (        ) jǐ diǎn jiàn?

B:八点。

Bā diǎn.

6a Bài 10 Giáo trình chuẩn YCT 1 | 现在几点?

6. A:这有几个人?

Zhè yǒu jǐ gèrén?

B:这有(          )个人。

Zhè yǒu (          ) gèrén.

7a Bài 10 Giáo trình chuẩn YCT 1 | 现在几点?

7. A:明天几点去(     )?

Míngtiān jǐ diǎn qù (     )?

B:八点。

Bā diǎn.

Trên đây chính là toàn bộ nội dung bài học của Giáo trình tiếng Trung YCT Quyển 1 bài 10 Bây giờ là mấy giờ? /Xiànzài jǐ diǎn?/ 现在几点?. Để đọc kỹ hơn về nội dung bài học, bạn hãy liên hệ Zalo 0989543912 để nhận đủ bộ Giáo trình tiếng Trung YCT nhé! Theo dõi trang Nhipcauhanngu chúng tôi để được học những kiến thức bài bản miễn phí.

 

nhipcauhanngu

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *